Kết quả tra từ “活生生”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
活生生huó shēng shēng
thực (người); còn sống (nghệ sĩ); còn sống (ví dụ: bị lột da khi còn sống)