Kết quả tra từ “没说的”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
没说的méi shuō de
không có gì để chê; thật sự tốt; không có gì để bàn; việc đã xong; không thành vấn đề