Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一手”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
一手yī shǒu

một kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình; không có sự trợ giúp từ bên ngoài

Cụm từ
一手遮天yī shǒu zhē tiān

nghĩa đen: che trời bằng một tay; che giấu sự thật khỏi đám đông

Cụm từ
一手包办yī shǒu bāo bàn

tự mình xử lý mọi việc; tự mình điều hành toàn bộ

Cụm từ
一手交钱,一手交货yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huò

nghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: trả tiền mặt cho thứ mình muốn; giao dịch đơn giản và trực tiếp

Thành ngữ
露一手lòu yī shǒu

thể hiện tài năng; phô diễn kỹ năng

Cụm từ
第一手dì yī shǒu

trực tiếp

Cụm từ
留一手liú yī shǒu

giữ lại một mẹo; không tiết lộ hết bí quyết nghề nghiệp

Cụm từ
有一手yǒu yī shǒu

có tay nghề; có năng lực; có quan hệ ngoại tình

Cụm từ