Kết quả tra từ “民风”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
民风mín fēng
phong tục tập quán; tập tục; tính cách của người dân một quốc gia (hoặc vùng, v.v.)