Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “归正”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
归正guī zhèng

trở về con đường đúng; sửa đổi hành vi; cải tạo; Cải cách (nhà thờ, v.v.)

Cụm từ
言归正传yán guī zhèng zhuàn

quay lại chủ đề (thành ngữ); trở về điểm chính

Thành ngữ
弃邪归正qì xié guī zhèng

từ bỏ điều xấu và trở về nẻo chính

Cụm từ
改邪归正gǎi xié guī zhèng

sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời

Thành ngữ