Kết quả tra từ “武士”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
武士wǔ shì
chiến binh, võ sĩ; samurai
武士道wǔ shì dào
bushidō hay con đường của võ sĩ, tinh thần võ sĩ đạo
武士彟Wǔ Shì huò
Võ Sĩ Hoạch (thế kỷ 7), cha của nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天
武士刀wǔ shì dāo
kiếm katana
七武士Qī wǔ shì
Bảy võ sĩ Samurai (phim)