Kết quả cho “武士”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chiến binh, võ sĩ; samurai
kiếm katana
Võ Sĩ Hoạch (thế kỷ 7), cha của nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天
bushidō hay con đường của võ sĩ, tinh thần võ sĩ đạo
Bảy võ sĩ Samurai (phim)