Kết quả tra từ “人非生而知之者,孰能无惑”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人非生而知之者,孰能无惑rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huò
Kiến thức không phải bẩm sinh, làm sao chúng ta có thể vượt qua nghi ngờ?; Chúng ta không sinh ra đã có kiến thức, làm sao một người đạt được…