Kết quả cho “人才”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhân tài
chảy máu chất xám
chảy máu chất xám; thất thoát tài năng
nhân tài tụ hội (thành ngữ); một số lượng lớn người có năng lực
chuyên gia (trong một lĩnh vực)
nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng
trọng dụng nhân tài (thành ngữ)