Kết quả tra từ “人才”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人才rén cái
tài năng; người tài năng; ngoại hình; ngoại hình hấp dẫn
人才济济rén cái jǐ jǐ
nhân tài tụ hội (thành ngữ); một số lượng lớn người có năng lực
人才流失rén cái liú shī
chảy máu chất xám; thất thoát tài năng
人才外流rén cái wài liú
chảy máu chất xám
登庸人才dēng yōng rén cái
trọng dụng nhân tài (thành ngữ)
专业人才zhuān yè rén cái
chuyên gia (trong một lĩnh vực)
佳人才子jiā rén cái zǐ
nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng