Kết quả tra từ “林子”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
林子lín zi
rừng; luồng cây; khu rừng
林子大了,什么鸟都有lín zi dà le , shén me niǎo dōu yǒu
đủ loại người trên đời (thành ngữ)