Kết quả tra từ “本尊”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
本尊běn zūn
(Phật giáo) bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định); đối tượng thờ cúng chính trên bàn thờ Phật; (về một nhà sư có khả…