Kết quả tra từ “木马”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
木马mù mǎ
ngựa gỗ; ngựa bập bênh; ngựa gỗ thể dục (thể thao); ngựa thành Troy (máy tính)
木马计mù mǎ jì
kế con ngựa gỗ (xem con ngựa thành Troy)
木马病毒mù mǎ bìng dú
virus dạng trojan (loại virus máy tính)
特洛伊木马Tè luò yī Mù mǎ
ngựa gỗ thành Troy
旋转木马xuán zhuǎn mù mǎ
vòng xoay ngựa gỗ; đu quay
土牛木马tǔ niú mù mǎ
trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị