Kết quả tra từ “晒娃”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
晒娃shài wá
(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
晒娃族shài wá zú
(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng