Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “智能”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
智能zhì néng

thông minh; có khả năng; khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)

Cụm từ
智能障碍zhì néng zhàng ài

khuyết tật trí tuệ; khuyết tật nhận thức; khó khăn trong học tập; chậm phát triển trí tuệ

Cụm từ
智能设计zhì néng shè jì

thiết kế thông minh (tôn giáo)

Cụm từ
智能手机zhì néng shǒu jī

điện thoại thông minh

Cụm từ
智能卡zhì néng kǎ

thẻ thông minh

Cụm từ
人工智能rén gōng zhì néng

trí tuệ nhân tạo (AI)

Cụm từ