Kết quả tra từ “景气”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
景气jǐng qì
(về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; thịnh vượng
不景气bù jǐng qì
trì trệ; đang suy thoái