Kết quả tra từ “方法”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
方法fāng fǎ
phương pháp; cách thức; cách; LT:個|个[ge4]
方法论fāng fǎ lùn
phương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡兒|笛卡儿[Di2 ka3 er2], 1637
方法学fāng fǎ xué
phương pháp luận
配方法pèi fāng fǎ
phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán học)
运算方法yùn suàn fāng fǎ
quy tắc số học
蒙特卡罗方法Méng tè Kǎ luó fāng fǎ
phương pháp Monte Carlo (toán học)
最小平方法zuì xiǎo píng fāng fǎ
phương pháp bình phương tối thiểu (toán) (Đài Loan)
地方法院dì fāng fǎ yuàn
tòa án quận; tòa án khu vực
助记方法zhù jì fāng fǎ
phương pháp ghi nhớ