Kết quả tra từ “断线风筝”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
断线风筝duàn xiàn fēng zhēng
con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)