Kết quả tra từ “新儒家”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新儒家Xīn Rú jiā
Tân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị hình thành ở Trung Quốc những năm 1920 kết hợp triết lý phương Tây và phương Đông; xem thêm…
当代新儒家Dāng dài Xīn Rú jiā
Tân Nho gia đương đại; xem 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]
现代新儒家Xiàn dài Xīn Rú jiā
Chủ nghĩa Tân Nho gia Hiện đại; xem thêm 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]