Kết quả tra từ “五花大绑”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五花大绑wǔ huā dà bǎng
trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ; trói chặt