Kết quả tra từ “效犬马之劳”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
效犬马之劳xiào quǎn mǎ zhī láo
dâng hiến sự phục vụ tận tụy; làm theo lệnh ai đó