Kết quả tra từ “改判”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
改判gǎi pàn
(pháp luật) sửa đổi bản án; giảm án; (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu