Kết quả cho “改判”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(pháp luật) sửa đổi bản án; giảm án; (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(pháp luật) sửa đổi bản án; giảm án; (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu