Kết quả tra từ “抚平”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抚平fǔ píng
làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn; (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)