Kết quả tra từ “指定”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
指定zhǐ dìng
chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn; được chỉ định
大学入学指定科目考试Dà xué Rù xué Zhǐ dìng Kē mù Kǎo shì
Kỳ thi Môn học Chỉ định, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng học tập trong…