Kết quả tra từ “拾遗”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拾遗shí yí
nhặt được đồ mất; (bóng) sửa lỗi sai của người khác; khắc phục thiếu sót (trong văn bản, v.v.)
拾遗补缺shí yí bǔ quē
khắc phục thiếu sót và sửa lỗi (thành ngữ)
道不拾遗dào bù shí yí
nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sự trung thực lan tỏa khắp xã hội
路不拾遗lù bù shí yí
nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội nơi sự trung thực lan toả
补缺拾遗bǔ quē shí yí
xem 拾遺補缺|拾遗补缺[shi2 yi2 bu3 que1]