Kết quả tra từ “拉萨”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拉萨Lā sà
Lhasa, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
拉萨条约Lā sà Tiáo yuē
Điều ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng
拉萨市Lā sà Shì
Lhasa, tiếng Tạng: Lha sa grong khyer, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
布拉萨市Bù lā sà shì
Brazzaville, thủ đô của Congo (Đài Loan)