Kết quả tra từ “抗日”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抗日kàng Rì
kháng Nhật (đặc biệt là trong Thế chiến II); chống Nhật (đặc biệt là các hoạt động thời chiến)
抗日救亡运动Kàng Rì Jiù wáng Yùn dòng
Phong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变
抗日救亡团体kàng Rì jiù wáng tuán tǐ
tổ chức cứu quốc kháng Nhật
抗日战争Kàng Rì Zhàn zhēng
(Trung Quốc) Chiến tranh Kháng Nhật (1937-1945)