Kết quả tra từ “悄悄”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
悄悄qiāo qiāo
yên lặng; ít hoặc không có tiếng động; lén lút; rón rén; lo lắng; bồn chồn; tiếng Đài Loan đọc là [qiao3 qiao3]
悄悄话qiāo qiao huà
thì thầm; lời nói riêng; tâm sự; lời yêu thương
静悄悄jìng qiāo qiāo
cực kỳ yên tĩnh
蹑悄悄niè qiāo qiāo
nhẹ nhàng; yên lặng