忠诚
tận tụy; trung thành; sự trung thực; sự trung thành
tận tụy; trung thành; sự trung thực; sự trung thành
忠诚 thường mang nghĩa “tận tụy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 忠诚, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiện chí; tận tâm; trung thành; cống hiến
›忠贞zhōng zhēntrung thành và đáng tin cậy
›忠言zhōng yánlời khuyên chân thành; lời khuyên tận tâm
›忠臣zhōng chénquan trung thành
›忠义zhōng yìtrung thành và chính trực; trung nghĩa; sự trung thành
›忠于zhōng yútrung thành với
›忠实zhōng shítrung thành
›忠清道Zhōng qīng dàoTỉnh Chungcheong của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.