Kết quả tra từ “主持”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
主持zhǔ chí
phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì; bảo vệ; đứng về phía (công lý, v.v.); dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.); người dẫn…
主持人zhǔ chí rén
người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio; dẫn chương trình; người dẫn