Kết quả tra từ “后进”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
后进hòu jìn
kém phát triển; thiếu tiến bộ; tụt hậu; thế hệ trẻ; người ít kinh nghiệm hơn
后进先出hòu jìn xiān chū
đến sau và rời trước; nhập sau, xuất trước (LIFO)