Kết quả tra từ “平淡”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
平淡píng dàn
nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt
平淡无奇píng dàn wú qí
bình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật