师娘
cách gọi tôn trọng vợ của thầy; phù thủy nữ
cách gọi tôn trọng vợ của thầy; phù thủy nữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách gọi tôn kính vợ của thầy giáo
›师姐shī jiěhọc trò nữ hoặc người học việc nữ lớn tuổi hơn; người con gái (lớn tuổi hơn mình) của thầy mình
›师妹shī mèihọc trò nữ hoặc người học việc nữ nhỏ tuổi hơn; người con gái (nhỏ tuổi hơn mình) của thầy mình
›师尊shī zūnthầy; sư phụ
›师座shī zuò(cách xưng hô cổ) ngài chỉ huy trưởng
›师弟shī dìđồng môn trẻ (cùng thầy); nam học đệ hoặc đàn em
›师古shī gǔtheo cách xưa; bắt chước theo phong cách cổ đại
›师兄弟shī xiōng dìđồng môn; học trò nam cùng thầy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.