Kết quả tra từ “希格斯”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
希格斯Xī gé sī
Higgs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs hoặc hạt boson Higgs để giải thích…
希格斯粒子Xī gé sī lì zǐ
hạt Higgs (vật lý hạt)
希格斯玻色子Xī gé sī bō sè zǐ
hạt boson Higgs (vật lý hạt)
希格斯机制Xī gé sī jī zhì
cơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn