Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “工夫”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
工夫gōng fu

khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây); thời gian rảnh; kỹ năng; lao động; nỗ lực

Cụm từ
工夫茶gōng fu chá

loại trà rất đậm được tiêu thụ ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan; biến thể của 功夫茶[gong1 fu5 cha2]

Cụm từ
踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu

đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì, cuối cùng lại tìm thấy một cách dễ dàng

Cụm từ
费工夫fèi gōng fu

tốn rất nhiều thời gian và công sức; (một nhiệm vụ) đòi hỏi; khắt khe

Cụm từ
抓工夫zhuā gōng fu

tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian rảnh; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓功夫)

Cụm từ
做工夫zuò gōng fu

rèn luyện kỹ năng làm việc

Cụm từ
下工夫xià gōng fu

bỏ thời gian và công sức; tập trung nỗ lực

Cụm từ