Kết quả cho “山沟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thung lũng; khe núi; vùng núi
(thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thung lũng; khe núi; vùng núi
(thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy