Kết quả tra từ “少男”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
少男shào nán
nam trẻ, chưa kết hôn; chàng trai trẻ
少男少女shào nán shào nǚ
các chàng trai và cô gái; thanh thiếu niên