Kết quả tra từ “小子”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小子xiǎo zi
(thông tục) cậu bé; (miệt thị) thằng cha; gã; (đáng khinh) kẻ
浑小子hún xiǎo zi
(miệt thị) thiếu niên du côn (đôi khi nói đùa)
假小子jiǎ xiǎo zi
cô gái tomboy