Kết quả cho “小子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(thông tục) cậu bé; (miệt thị) thằng cha; gã; (đáng khinh) kẻ
cô gái tomboy
(miệt thị) thiếu niên du côn (đôi khi nói đùa)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(thông tục) cậu bé; (miệt thị) thằng cha; gã; (đáng khinh) kẻ
cô gái tomboy
(miệt thị) thiếu niên du côn (đôi khi nói đùa)