Kết quả tra từ “小卒”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小卒xiǎo zú
lính quèn; nhân vật không quan trọng; người không có tên tuổi; quân tốt (cờ)
无名小卒wú míng xiǎo zú
lính quèn (thành ngữ); kẻ vô danh; người không quan trọng