Kết quả tra từ “对面”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
对面duì miàn
(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước; đối mặt
面对面miàn duì miàn
mặt đối mặt
当面锣,对面鼓dāng miàn luó , duì miàn gǔ
nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ); nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề