Kết quả tra từ “封顶”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
封顶fēng dǐng
lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.); hoàn tất…
封顶仪式fēng dǐng yí shì
nghi lễ cất nóc (đánh dấu hoàn thành một dự án xây dựng)