Kết quả cho “封顶”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.); hoàn tất; (ví von) đạt đến điểm cao nhất (của…
nghi lễ cất nóc (đánh dấu hoàn thành một dự án xây dựng)