Kết quả tra từ “宝殿”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宝殿bǎo diàn
cung điện nhà vua; điện ngai vàng
无事不登三宝殿wú shì bù dēng sān bǎo diàn
nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)
森罗宝殿Sēn luó bǎo diàn
cung điện của Diêm Vương
大雄宝殿dà xióng bǎo diàn
Điện Đại Hùng, chính điện của chùa Phật giáo chứa tượng thờ chính 大雄[da4 xiong2]