Kết quả tra từ “实体”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
实体shí tǐ
thực thể; chất; vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến); vật thực (trái ngược với hình ảnh hoặc mô hình…
实体书shí tǐ shū
sách giấy
实体店shí tǐ diàn
doanh nghiệp gạch vữa; cửa hàng bán lẻ thực tế (thay vì trực tuyến)
实体层shí tǐ céng
tầng vật lý (OSI)