Kết quả cho “定位”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
định hướng; định vị; phân loại (như); đặc trưng (như); vị trí; chỗ đứng
căn chỉnh bánh xe (bảo dưỡng ô tô)
định vị bằng tiếng vọng
định vị địa lý
hệ thống định vị bằng sóng âm (đặc biệt là sonar dưới nước); định vị âm thanh
định vị (tiếp thị)
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web