Kết quả tra từ “定位”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
定位dìng wèi
định hướng; định vị; phân loại (như); đặc trưng (như); vị trí; chỗ đứng
卫星定位系统wèi xīng dìng wèi xì tǒng
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
声波定位shēng bō dìng wèi
hệ thống định vị bằng sóng âm (đặc biệt là sonar dưới nước); định vị âm thanh
统一资源定位符tǒng yī zī yuán dìng wèi fú
định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
统一资源定位tǒng yī zī yuán dìng wèi
định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
环球定位系统huán qiú dìng wèi xì tǒng
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
市场定位shì chǎng dìng wèi
định vị (tiếp thị)
地理定位dì lǐ dìng wèi
định vị địa lý
回声定位huí shēng dìng wèi
định vị bằng tiếng vọng
四轮定位sì lún dìng wèi
căn chỉnh bánh xe (bảo dưỡng ô tô)
全球定位系统quán qiú dìng wèi xì tǒng
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)