Kết quả tra từ “学海”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
学海xué hǎi
biển học; người uyên bác; người có tri thức; học vấn
学海无涯xué hǎi wú yá
biển học vô bờ (thành ngữ); không có giới hạn cho những gì còn phải học; nghệ thuật dài lâu, cuộc sống ngắn ngủi
学海泛舟xué hǎi fàn zhōu
lướt trên biển học (thành ngữ)
道山学海dào shān xué hǎi
núi Đạo, biển học (thành ngữ); việc học cao như núi, rộng như biển; nghệ thuật dài, cuộc đời ngắn
文江学海wén jiāng xué hǎi
sông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi