Kết quả cho “学海”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biển học; người uyên bác; người có tri thức; học vấn
biển học vô bờ (thành ngữ); không có giới hạn cho những gì còn phải học; nghệ thuật dài lâu, cuộc sống ngắn ngủi
lướt trên biển học (thành ngữ)
sông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
núi Đạo, biển học (thành ngữ); việc học cao như núi, rộng như biển; nghệ thuật dài, cuộc đời ngắn