Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “好歹”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
好歹hǎo dǎi

tốt và xấu; sự việc tồi tệ nhất; dù sao đi nữa; bất kể thế nào

Cụm từ
不识好歹bù shí hǎo dǎi

không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết phân xử

Thành ngữ
不知好歹bù zhī hǎo dǎi

không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác

Thành ngữ
不问好歹bù wèn hǎo dǎi

bất kể chuyện gì xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ