Kết quả tra từ “大闹”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大闹dà nào
gây náo loạn; làm loạn
大闹天宫Dà nào Tiān gōng
Tôn Ngộ Không Đại Náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] từ tiểu thuyết Tây Du Ký 西遊記|西游记
大吵大闹dà chǎo dà nào
la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn