Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大众”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大众dà zhòng

quần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)

Cụm từ
大众部Dà zhòng bù

Đại chúng bộ (nhánh của Phật giáo)

Cụm từ
大众运输dà zhòng yùn shū

giao thông công cộng (Đài Loan)

Cụm từ
大众汽车Dà zhòng qì chē

Volkswagen

Cụm từ
大众捷运dà zhòng jié yùn

hệ thống vận chuyển nhanh đại chúng MRT

Cụm từ
大众化dà zhòng huà

hướng đến đại chúng; phục vụ quần chúng; phổ biến

Cụm từ
大众传播dà zhòng chuán bō

truyền thông đại chúng

Cụm từ
普罗大众pǔ luó dà zhòng

giai cấp vô sản; viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4] cộng quần chúng; cũng viết là 無產階級|无产阶级[wu2 chan3 jie1 ji2] trong lý…

Viết tắt