Kết quả tra từ “大事”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大事dà shì
sự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang); (làm gì đó) một cách lớn…
大事化小,小事化了dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎo
biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)
终身大事zhōng shēn dà shì
bước ngoặt quan trọng của cuộc đời (đặc biệt là hôn nhân)