Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大事”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大事dà shì

sự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang); (làm gì đó) một cách lớn…

Cụm từ
大事化小,小事化了dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎo

biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)

Thành ngữ
终身大事zhōng shēn dà shì

bước ngoặt quan trọng của cuộc đời (đặc biệt là hôn nhân)

Cụm từ