Kết quả tra từ “梦想”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
梦想mèng xiǎng
(bóng) mơ ước; giấc mơ
梦想家mèng xiǎng jiā
người mơ mộng; nhà không tưởng
同一个世界,同一个梦想tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng
Một thế giới - một giấc mơ, khẩu hiệu của Thế vận hội Bắc Kinh 2008