Kết quả tra từ “多嘴”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
多嘴duō zuǐ
nhiều chuyện; nói không đúng lúc; ba hoa; nói mà không suy nghĩ; tin đồn lan truyền
多嘴多舌duō zuǐ duō shé
bàn tán và xen vào chuyện người khác; nói mà không suy nghĩ; nhiều chuyện