基地
căn cứ; căn cứ công nghiệp hoặc quân sự; al-Qaeda
căn cứ; căn cứ công nghiệp hoặc quân sự; al-Qaeda
基地 thường mang nghĩa “căn cứ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 基地 cùng cụm 军事基地 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
căn cứ quân sự
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.căn cứ không quân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
al-Qaeda; giống như 基地組織|基地组织
›基地组织Jī dì Zǔ zhīal-Qaeda
›基团jī tuángốc (hóa học)
›基因体jī yīn tǐbộ gen (Đài Loan)
›基因组jī yīn zǔbộ gen
›基址jī zhǐnền móng; nền tảng; cơ sở; di tích (của tòa nhà lịch sử)
›基因突变jī yīn tū biànđột biến gen
›基坑jī kēngrãnh móng; hào móng cho nền móng xây dựng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.